破产【破產】
[pò chǎn] [破 产]
1.phá sản
因无力还债而倒闭变穷
那家小公司去年破产了。
nà jiā xiǎo gōng sī qù nián pò chǎn le.Công ty nhỏ đó đã phá sản vào năm ngoái.
2.thất bại (kế hoạch, âm mưu)
比喻事情失败
他们的计划最后完全破产了。
tā men de jì huà zuì hòu wán quán pò chǎn le.Kế hoạch của họ cuối cùng hoàn toàn thất bại.
王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。
wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何问题是他们一旦破产清算,对赌协议里的赔偿条款也就成了一纸空文。
wèn tí shì tā men yí dàn pò chǎn qīng suàn, duì dǔ xié yì lǐ de péi cháng tiáo kuǎn yě jiù chéng le yì zhǐ kōng wén.Vấn đề là một khi họ phá sản thanh lý, điều khoản bồi thường trong thỏa thuận cá cược cũng thành tờ giấy lộn.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了您说得对,他们要是直接退出,跨国企业的破产重组程序就会彻底陷入停滞。
nín shuō de duì, tā men yào shi zhí jiē tuì chū, kuà guó qǐ yè de pò chǎn chóng zǔ chéng xù jiù huì chè dǐ xiàn rù tíng zhì.Thầy nói đúng, nếu họ trực tiếp rút lui, thủ tục phá sản tái cơ cấu của các doanh nghiệp đa quốc gia sẽ hoàn toàn đình trệ.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何