XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

国产【國產】

[guó chǎn] [国 产]

sản xuất trong nước

指本国生产的物品或商品。

这几年国产汽车的质量和技术有了很大提升。

zhè jǐ nián guó chǎn qì chē de zhì liàng hé jì shù yǒu le hěn dà tí shēng.

Những năm gần đây chất lượng và kỹ thuật của xe ô tô sản xuất trong nước đã nâng cao rõ rệt.

请稍安勿躁,我们尊重贵方的立场,也深知数据安全对贵国产业的重要性,这无可厚非。

qǐng shāo ān wù zào, wǒ men zūn zhòng guì fāng de lì chǎng, yě shēn zhī shù jù ān quán duì guì guó chǎn yè de zhòng yào xìng, zhè wú kě hòu fēi.

Xin hãy bình tâm, chúng tôi tôn trọng lập trường của quý phương, cũng hiểu rõ tầm quan trọng của an toàn dữ liệu đối với ngành công nghiệp của quý quốc, điều này không có gì đáng trách.

Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao

国产新能源汽车正在加速超车。

guó chǎn xīn néng yuán qì chē zhèng zài jiā sù chāo chē.

Xe năng lượng mới trong nước đang đẩy nhanh tốc độ bứt phá vươn lên.

国产新能源车占领了更多国际市场。

guó chǎn xīn néng yuán chē zhàn lǐng le gèng duō guó jì shì chǎng.

Xe năng lượng mới trong nước đã chiếm lĩnh thêm nhiều thị trường quốc tế.