进口
[jìn kǒu] [进 口]
nhập khẩu; đã nhập khẩu; lối vào
从国外买进;货物进入处
这家商店专门卖进口食品。
zhè jiā shāng diàn zhuān mén mài jìn kǒu shí pǐn.Cửa hàng này chuyên bán thực phẩm nhập khẩu.
发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。
fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早她的袖珍笔记本可以放进口袋。
tā de xiù zhēn bǐ jì běn kě yǐ fàng jìn kǒu dài.Sổ tay cỡ bỏ túi của cô ấy có thể bỏ vào túi.
是啊,外汇储备不足让这些国家雪上加霜,主粮进口成本翻了一倍多。
shì a, wài huì chǔ bèi bù zú ràng zhè xiē guó jiā xuě shàng jiā shuāng, zhǔ liáng jìn kǒu chéng běn fān le yí bèi duō.Đúng vậy, dự trữ ngoại hối không đủ khiến những quốc gia này tuyết phủ thêm sương, chi phí nhập khẩu lương thực chính tăng hơn gấp đôi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底