进入
[jìn rù] [进 入]
đi vào; gia nhập; đi vào trong
从外面进到里面或加入某处
请大家进入教室。
qǐng dà jiā jìn rù jiào shì.Mời mọi người đi vào lớp học.
是的,进入安全设置,按照提示扫脸就行。
shì de, jìn rù ān quán shè zhì, àn zhào tí shì sǎo liǎn jiù xíng.Đúng vậy, vào phần cài đặt an toàn, làm theo hướng dẫn quét mặt là được.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过进入生产车间必须佩戴安全帽。
jìn rù shēng chǎn chē jiān bì xū pèi dài ān quán mào.Vào phân xưởng sản xuất bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
好啊,你先说说这微粒是怎么进入食物的吧。
hǎo a, nǐ xiān shuō shuō zhè wēi lì shì zěn me jìn rù shí wù de ba.Được, bạn nói trước vi nhựa này vào thực phẩm như thế nào.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn