收入
[shōu rù] [收 入]
thu vào; thu nhập; doanh thu
收到的钱财或款项。
他的每月收入很高。
tā de měi yuè shōu rù hěn gāo.Thu nhập mỗi tháng của anh ấy rất cao.
thu vào; thu nạp; đưa vào
收进;收录。
这篇文章被收入了新书里。
zhè piān wén zhāng bèi shōu rù le xīn shū lǐ.Bài viết này đã được đưa vào cuốn sách mới.
笔、个
那你的收入平时是怎么安排的?
nà nǐ de shōu rù píng shí shì zěn me ān pái de?Vậy thu nhập của bạn ngày thường phân bổ như thế nào?
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光他的收入低于当地的平均水平。
tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.
旅游收入?这里也能发展旅游业吗?
lǚ yóu shōu rù? zhè lǐ yě néng fā zhǎn lǚ yóu yè ma?Thu nhập du lịch? Ở đây cũng có thể phát triển ngành du lịch sao?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…