收
[shōu]
1.nhận; chấp nhận; sưu tầm
接到、接受或收集东西
我来收大家的作业。
wǒ lái shōu dà jiā de zuò yè.Tôi đến thu bài tập của mọi người.
2.thu dọn, cất
把东西整理好或放好
吃完饭,请把碗收一下。
chī wán fàn, qǐng bǎ wǎn shōu yí xià.Ăn xong, hãy dọn bát đũa.
3.thu hoạch
收获成熟的农作物
农民正在田里收麦子。
nóng mín zhèng zài tián lǐ shōu mài zi.Nông dân đang thu hoạch lúa mì ngoài đồng.
4.co, thu lại
使展开的东西缩回或合拢
请把腿收一下,让我过去。
qǐng bǎ tuǐ shōu yí xià, ràng wǒ guò qù.Xin thu chân lại một chút cho tôi đi qua.
你可以先收集一些具体的例子。
nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
好的,请拿好您的护照和收据。
hǎo de, qǐng ná hǎo nín de hù zhào hé shōu jù.Được ạ, xin cầm lấy hộ chiếu và biên lai của anh.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng