吸纳【吸納】
[xī nà] [吸 纳]
tiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận
吸收容纳;接受采纳
这家企业每年吸纳大量的优秀毕业生。
zhè jiā qǐ yè měi nián xī nà dà liàng de yōu xiù bì yè shēng.Doanh nghiệp này mỗi năm tiếp nhận lượng lớn sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.
可吸纳商业化资本乃维系深空探测技术持续创新的根本动力。
kě xī nà shāng yè huà zī běn nǎi wéi xì shēn kōng tàn cè jì shù chí xù chuàng xīn de gēn běn dòng lì.Nhưng thu hút nguồn vốn thương mại hóa mới là động lực căn bản duy trì sự đổi mới liên tục của công nghệ thám hiểm không gian sâu.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃没错,这样企业能直接吸纳人才,从而缓解新技术带来的就业挤压。
méi cuò, zhè yàng qǐ yè néng zhí jiē xī nà rén cái, cóng ér huǎn jiě xīn jì shù dài lái de jiù yè jǐ yā.Chính xác, như vậy doanh nghiệp có thể trực tiếp tiếp nhận nhân lực, từ đó xoa dịu áp lực việc làm do công nghệ mới mang lại.
Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa嗯,希望下周举行的听证会能够吸纳更多市民意见,制定出更人性化的细则。
èn, xī wàng xià zhōu jǔ xíng de tīng zhèng huì néng gòu xī nà gèng duō shì mín yì jiàn, zhì dìng chū gèng rén xìng huà de xì zé.Ừm, mong phiên điều trần tuần tới có thể tiếp thu thêm ý kiến cử tri, soạn ra điều khoản chi tiết nhân văn hơn.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội