采纳【採納】
[cǎi nà] [采 纳]
chấp nhận; thông qua
接受并采用意见、建议或方案。
领导认真听取并采纳了小李提出的建议。
lǐng dǎo rèn zhēn tīng qǔ bìng cǎi nà le xiǎo lǐ tí chū de jiàn yì.Lãnh đạo đã chăm chú lắng nghe và tiếp thu kiến nghị mà Tiểu Lý đưa ra.
哎呀,系统只提供建议,虽然给出了概率,但并非强制医生采纳啊。
āi yā, xì tǒng zhǐ tí gōng jiàn yì, suī rán gěi chū le gài lǜ, dàn bìng fēi qiáng zhì yī shēng cǎi nà a.Ái chà, hệ thống chỉ đưa ra gợi ý, tuy có cung cấp tỷ lệ xác suất nhưng đâu bắt buộc bác sĩ phải tiếp nhận.
Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa他的稿件很快被报社采纳了。
tā de gǎo jiàn hěn kuài bèi bào shè cǎi nà le.Bản thảo của anh ấy nhanh chóng được toà soạn tiếp nhận.
不如把两者的长处结合起来,既保留传统的严谨风控,又采纳新颖的数字化工具。
bù rú bǎ liǎng zhě de cháng chù jié hé qǐ lái, jì bǎo liú chuán tǒng de yán jǐn fēng kòng, yòu cǎi nà xīn yǐng de shù zì huà gōng jù.Chi bằng kết hợp điểm mạnh của cả hai, vừa giữ lại sự kiểm soát rủi ro cẩn trọng truyền thống, vừa áp dụng các công cụ kỹ thuật số mới mẻ.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc