采访【採訪】
[cǎi fǎng] [采 访]
phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập
调查访问以收集新闻材料
记者正在采访那位著名作家。
jì zhě zhèng zài cǎi fǎng nà wèi zhù míng zuò jiā.Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn
指采访活动或访谈记录
他在采访中谈到了未来的计划。
tā zài cǎi fǎng zhōng tán dào le wèi lái de jì huà.Trong bài phỏng vấn anh ấy đã nói về kế hoạch tương lai.
高小明,你好!我是校报的记者。非常感谢你接受采访,今天想请教你一些问题。
gāo xiǎo míng, nǐ hǎo! wǒ shì xiào bào de jì zhě. fēi cháng gǎn xiè nǐ jiē shòu cǎi fǎng, jīn tiān xiǎng qǐng jiào nǐ yì xiē wèn tí.Chào Cao Tiểu Minh! Tôi là phóng viên báo trường. Vô cùng cảm ơn bạn đã nhận lời phỏng vấn, hôm nay tôi muốn hỏi bạn một số vấn đề.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin