访
[fǎng]
(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm
那访问范围呢?是不是也该按岗位重新划分一下?
nà fǎng wèn fàn wéi ne? shì bu shì yě gāi àn gǎng wèi chóng xīn huà fēn yí xià?Thế còn phạm vi truy cập? Có phải cũng nên phân chia lại theo vị trí công việc không?
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免周末我打算去拜访一位老教授。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù bài fǎng yí wèi lǎo jiào shòu.Cuối tuần tôi định đi thăm một vị giáo sư già.
初步来看流量很大,必须马上切断外部访问端口。
chū bù lái kàn liú liàng hěn dà, bì xū mǎ shàng qiē duàn wài bù fǎng wèn duān kǒu.Nhìn sơ bộ thì lưu lượng rất lớn, cần lập tức ngắt cổng truy cập bên ngoài.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句