来访【來訪】
[lái fǎng] [来 访]
đến thăm
前来访问或探望。
外国专家代表团将于下周来访我校进行学术交流。
wài guó zhuān jiā dài biǎo tuán jiāng yú xià zhōu lái fǎng wǒ xiào jìn xíng xué shù jiāo liú.Đoàn đại biểu chuyên gia nước ngoài sẽ đến thăm trường chúng tôi vào tuần tới để giao lưu học thuật.
不过新楼面积大,还有安静的会议室,客户来访也方便。
bú guò xīn lóu miàn jī dà, hái yǒu ān jìng de huì yì shì, kè hù lái fǎng yě fāng biàn.Nhưng tòa nhà mới rộng, còn có phòng họp yên tĩnh, khách đến thăm cũng thuận tiện.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc欢迎你们来访问我们的学校。
huān yíng nǐ men lái fǎng wèn wǒ men de xué xiào.Hoan nghênh các bạn đến thăm trường chúng tôi.
市长今天下午会见了来访的外国代表团。
shì zhǎng jīn tiān xià wǔ huì jiàn le lái fǎng de wài guó dài biǎo tuán.Chiều nay thị trưởng đã gặp gỡ đoàn đại biểu nước ngoài đến thăm.