来【來】
[lái]
đến; dùng thay cho động từ cụ thể hơn; lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回来 (huílai))
到说话人这边;代替具体动作
他明天来我家。
tā míng tiān lái wǒ jiā.Ngày mai anh ấy đến nhà tôi.
khoảng, hơn (sau số từ)
放在数词后,表示概数
屋里有十来个人。
wū lǐ yǒu shí lái gè rén.Trong phòng có khoảng mười người.
sắp tới, tiếp theo
将来的;下一个的
我们来年再见吧。
wǒ men lái nián zài jiàn ba.Sang năm chúng ta gặp lại nhé.
để (nối hành động với mục đích)
连接动作与目的,表示用来做什么
我用电脑来学习中文。
wǒ yòng diàn nǎo lái xué xí zhōng wén.Tôi dùng máy tính để học tiếng Trung.
八点太晚了。你坐出租车来吗?
bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
谢谢!下周我们一起再来练吧。
xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ