进来【進來】
[jìn lái] [进 来]
đến; vào
从外面到说话人所在的里面来
你进来吧。
nǐ jìn lái ba.Bạn vào đi.
Bổ ngữ chỉ hướng vào trong, về phía người nói
用在动词后,表示向里并靠近说话人
请把椅子搬进来。
qǐng bǎ yǐ zi bān jìn lái.Hãy mang ghế vào đây.
小美,我进来了,门没关吧?
xiǎo měi, wǒ jìn lái le, mén méi guān ba?Tiểu Mỹ, thầy vào đây, cửa không đóng nhỉ?
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着阳光从树叶的空隙中照了进来。
yáng guāng cóng shù yè de kòng xì zhōng zhào le jìn lái.Ánh nắng chiếu qua các khe hở giữa những chiếc lá cây.
真的吗?那我什么时候能搬进来?
zhēn de ma? nà wǒ shén me shí hòu néng bān jìn lái?Thật không? Vậy khi nào tớ có thể chuyển vào?
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ