带来
[dài lái] [带 来]
mang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
使到达;产生某种结果
他带来很多苹果。
tā dài lái hěn duō píng guǒ.Anh ấy mang đến rất nhiều táo.
真的吗?这能带来多大的商业价值?
zhēn de ma? zhè néng dài lái duō dà de shāng yè jià zhí?Thật sao? Điều này có thể mang lại giá trị thương mại lớn đến mức nào?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定战争给人类带来了沉重的浩劫。
zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le chén zhòng de hào jié.Chiến tranh đã mang lại thảm họa nặng nề cho nhân loại.
好的,我把打印稿带来了,请您过目。
hǎo de, wǒ bǎ dǎ yìn gǎo dài lái le, qǐng nín guò mù.Vâng, em mang bản in đến rồi, xin thầy xem qua ạ.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其