XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

带【帶】

[dài]

1.dải; thắt lưng; ruy băng

带子或长条形物品

你带钱了吗?

nǐ dài qián le ma?

Bạn có mang theo tiền không?

2.mang; đem theo

随身拿着或携带

出门别忘了带雨伞

chū mén bié wàng le dài yǔ sǎn

Ra ngoài đừng quên mang ô.

3.dẫn; đưa

领着别人去某处

明天我带妹妹去公园

míng tiān wǒ dài mèi mei qù gōng yuán

Ngày mai tôi dẫn em gái đi công viên.

4.có kèm; mang đặc điểm

具有或附有某种事物

这个房间带卫生间

zhè ge fáng jiān dài wèi shēng jiān

Căn phòng này có kèm phòng vệ sinh.

条

外面雨下得很大,你没带伞吗?

wài miàn yǔ xià de hěn dà, nǐ méi dài sǎn ma?

Ngoài trời mưa rất to, bạn không mang ô à?

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

明天说不定会下雨,带上伞吧。

míng tiān shuō bú dìng huì xià yǔ, dài shàng sǎn ba.

Ngày mai không chừng sẽ mưa, mang theo ô nhé.

嗯,我没带。出门时还没下雨。

èn, wǒ méi dài. chū mén shí hái méi xià yǔ.

Ừ, mình không mang. Lúc ra khỏi nhà trời chưa mưa.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa