指引
[zhǐ yǐn] [指 引]
hướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ (đường)
指点引导方向或道路。
在老师的指引下,我们顺利完成了这项复杂的科研项目。
zài lǎo shī de zhǐ yǐn xià, wǒ men shùn lì wán chéng le zhè xiàng fù zá de kē yán xiàng mù.Dưới sự chỉ dẫn của thầy cô, chúng tôi đã hoàn thành thuận lợi dự án nghiên cứu khoa học phức tạp này.
那这样下去也不是办法。我觉得定期的前瞻性指引应该更具体一些。
nà zhè yàng xià qù yě bú shì bàn fǎ. wǒ jué de dìng qī de qián zhān xìng zhǐ yǐn yīng gāi gèng jù tǐ yì xiē.Vậy cứ tiếp tục như thế này cũng không phải là cách. Em cảm thấy định hướng dự báo định kỳ nên cụ thể hơn một chút.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求老汉热情地为我们指引道路。
lǎo hàn rè qíng dì wèi wǒ men zhǐ yǐn dào lù.Ông lão nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.
听起来很务实,另外我们是否该拟定一份双语工作指引,明确验收标准?
tīng qǐ lái hěn wù shí, lìng wài wǒ men shì fǒu gāi nǐ dìng yí fèn shuāng yǔ gōng zuò zhǐ yǐn, míng què yàn shōu biāo zhǔn?Nghe rất thực tế, ngoài ra liệu chúng ta có nên soạn một bản hướng dẫn công việc song ngữ để làm rõ tiêu chuẩn nghiệm thu không?
Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia