领【領】
[lǐng]
1.cổ; cổ áo; dẫn dắt
明天去办公室领新书。
míng tiān qù bàn gōng shì lǐng xīn shū.Ngày mai đến văn phòng nhận sách mới.
2.lĩnh hội; hiểu
理解,明白
你的好意我心领了。
nǐ de hǎo yì wǒ xīn lǐng le.Lòng tốt của bạn tôi xin ghi nhận rồi.
黑色挺好的,但是这条红领带太亮了。
hēi sè tǐng hǎo de, dàn shì zhè tiáo hóng lǐng dài tài liàng le.Màu đen khá ổn, nhưng chiếc cà vạt đỏ này sáng quá.
Trong bài: Xin ý kiến về trang phục领导去医院慰问了生病的员工。
lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.
白衬衫配蓝领带最合适了,你赶紧去换。
bái chèn shān pèi lán lǐng dài zuì hé shì le, nǐ gǎn jǐn qù huàn.Áo sơ mi trắng phối cà vạt xanh lam là hợp nhất, bạn mau đi thay đi.
Trong bài: Xin ý kiến về trang phục