白领【白領】
[bái lǐng] [白 领]
lao động trí óc; nhân viên văn phòng
指从事脑力劳动的办公室工作人员。
许多大城市的白领都面临着巨大的工作压力。
xǔ duō dà chéng shì de bái lǐng dōu miàn lín zhe jù dà de gōng zuò yā lì.Nhiều nhân viên văn phòng ở các thành phố lớn đều đang đối mặt với áp lực công việc khổng lồ.
这家饭店把消费群体定位为年轻白领。
zhè jiā fàn diàn bǎ xiāo fèi qún tǐ dìng wèi wèi nián qīng bái lǐng.Nhà hàng này định vị đối tượng khách hàng là giới văn phòng trẻ.
他虽然是一名蓝领,但收入并不比白领低。
tā suī rán shì yì míng lán lǐng, dàn shōu rù bìng bù bǐ bái lǐng dī.Mặc dù là công nhân lao động chân tay, thu nhập của anh ấy không hề thấp hơn dân văn phòng.
许多白领选择买一辆经济型轿车作为代步工具。
xǔ duō bái lǐng xuǎn zé mǎi yí liàng jīng jì xíng jiào chē zuò wéi dài bù gōng jù.Nhiều nhân viên văn phòng chọn mua một chiếc ô tô con tiết kiệm để làm phương tiện đi lại.