在职【在職】
[zài zhí] [TẠI 职]
đang làm việc; đương chức; đang tại chức
任职期间;在岗位上工作
不少在职专业人士利用晚间空闲,在网上学习平台攻读高级进修课程。
bù shǎo zài zhí zhuān yè rén shì lì yòng wǎn jiān kòng xián, zài wǎng shàng xué xí píng tái gōng dú gāo jí jìn xiū kè chéng.Không ít chuyên gia đang tại chức tận dụng thời gian rảnh buổi tối để theo học các khóa bồi dưỡng nâng cao trên các nền tảng học trực tuyến.
在职务上他比对方矮了一级。
zài zhí wù shàng tā bǐ duì fāng ǎi le yī jí.Về chức vụ anh ấy thấp hơn đối phương một bậc.
部门领导应在职权范围内做决策。
bù mén lǐng dǎo yìng zài zhí quán fàn wéi nèi zuò jué cè.Lãnh đạo bộ phận nên ra quyết định trong phạm vi thẩm quyền.
现代妇女在职场上发挥着重要作用。
xiàn dài fù nǚ zài zhí chǎng shàng fā huī zhe zhòng yào zuò yòng.Phụ nữ hiện đại phát huy vai trò quan trọng tại nơi làm việc.