在于【在於】
[zài yú] [TẠI 于]
nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
指事物的本质、关键或决定因素
成功的关键在于坚持。
chéng gōng de guān jiàn zài yú jiān chí.Chìa khóa của thành công nằm ở sự kiên trì.
各有各的好处,关键在于阅读习惯。
gè yǒu gè de hǎo chù, guān jiàn zài yú yuè dú xí guàn.Mỗi loại đều có điểm tốt riêng, then chốt nằm ở thói quen đọc sách.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。
què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于两者的本质区别在于目的不同。
liǎng zhě de běn zhì qū bié zài yú mù dì bù tóng.Sự khác biệt bản chất giữa hai bên nằm ở mục đích khác nhau.