XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

于【於】

[yú]

1.(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ

在、向、从、对等介词用法。

这项最新的科技成果诞生于去年年底。

zhè xiàng zuì xīn de kē jì chéng guǒ dàn shēng yú qù nián nián dǐ.

Thành tựu công nghệ mới nhất này được ra đời vào cuối năm ngoái.

2.hơn; so với (dùng trong so sánh)

引进比较的对象,相当于“比”。

人民的利益高于一切。

rén mín de lì yì gāo yú yí qiè.

Lợi ích của nhân dân cao hơn tất cả.

3.bởi; do; bị (dùng trong câu bị động)

用于被动句,引出动作的主动者。

这个计划受阻于资金不足。

zhè ge jì huà shòu zǔ yú zī jīn bù zú.

Kế hoạch này bị cản trở do thiếu vốn.

我最大的幸福莫过于家人平安。

wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.

Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

我们等了很久,火车终于到了。

wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.

Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.

哦?是关于简牍的编联顺序吗?

ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?

Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其