XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

终于

[zhōng yú] [终 于]

cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng

等待或努力后,事情最后发生

他终于考上了好大学。

tā zhōng yú kǎo shàng le hǎo dà xué.

Cuối cùng anh ấy cũng thi đỗ đại học tốt.

午休了,我终于能坐一会儿了。

wǔ xiū le, wǒ zhōng yú néng zuò yí huì r le.

Đến giờ nghỉ trưa rồi, cuối cùng em cũng có thể ngồi một lát.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

太好了,客厅也终于擦干净了。

tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.

Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

船停了,我们终于回到了陆地。

chuán tíng le, wǒ men zhōng yú huí dào le lù dì.

Tàu dừng rồi, chúng tôi cuối cùng đã trở về đất liền.