终
[zhōng]
kết thúc; chấm dứt
午休了,我终于能坐一会儿了。
wǔ xiū le, wǒ zhōng yú néng zuò yí huì r le.Đến giờ nghỉ trưa rồi, cuối cùng em cũng có thể ngồi một lát.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…我们等了很久,火车终于到了。
wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.
太好了,客厅也终于擦干净了。
tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……