结尾【結尾】
[jié wěi] [结 尾]
kết thúc; đoạn kết; kết luận
文章、故事或事情最后的阶段或部分。
这篇文章的结尾写得十分有力,给读者留下了深刻的印象。
zhè piān wén zhāng de jié wěi xiě de shí fēn yǒu lì, gěi dú zhě liú xià le shēn kè de yìn xiàng.Đoạn kết của bài văn này được viết rất mạnh mẽ, để lại ấn tượng sâu sắc cho người đọc.
kết thúc; khép lại
结束;事情到达最后阶段。
晚会以全场合唱一首赞歌结尾。
wǎn huì yǐ quán chǎng hé chàng yì shǒu zàn gē jié wěi.Đêm tiệc kết thúc bằng màn đồng ca bài hát ca ngợi của toàn thể hội trường.
现在只剩下结尾还没练好。
xiàn zài zhǐ shèng xià jié wěi hái méi liàn hǎo.Bây giờ chỉ còn lại phần kết chưa luyện xong.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多全体演员在晚会结尾一起合唱。
quán tǐ yǎn yuán zài wǎn huì jié wěi yì qǐ hé chàng.Toàn thể diễn viên cùng hợp xướng ở phần kết đêm tiệc.
确实,他演得太自然了。你猜到结尾了吗?
què shí, tā yǎn de tài zì rán le. nǐ cāi dào jié wěi le ma?Quả thực, anh ấy diễn quá tự nhiên. Cậu có đoán được đoạn kết không?
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem