尾
[wěi]
đuôi; phần còn lại; tàn dư
现在只剩下结尾还没练好。
xiàn zài zhǐ shèng xià jié wěi hái méi liàn hǎo.Bây giờ chỉ còn lại phần kết chưa luyện xong.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多兔子长着一双长耳朵和短尾巴。
tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.
看来这确实是一条彻头彻尾的假新闻。
kàn lái zhè què shí shì yì tiáo chè tóu chè wěi de jiǎ xīn wén.Xem ra đây đúng là một tin giả từ đầu đến cuối.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……