轰【轟】
[hōng]
1.nổ; vang; ầm ầm
发出巨大响声
雷声在天边轰地一声炸响,暴雨随即倾盆而下。
léi shēng zài tiān biān hōng dì yì shēng zhà xiǎng, bào yǔ suí jí qīng pén ér xià.Sấm sét nổ vang một tiếng chân trời, mưa rào lập tức trút nước xuống.
2.đuổi; xua đuổi
驱赶;赶走
门卫把围观的人群轰走了。
mén wèi bǎ wéi guān de rén qún hōng zǒu le.Bảo vệ đã xua đuổi đám đông đứng xem đi.
对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。
duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪炮火猛烈地轰击着敌人的阵地。
pào huǒ měng liè dì hōng jī zhe dí rén de zhèn dì.Hỏa pháo bắn phá dữ dội vào trận địa của kẻ địch.
炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。
pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.