HSK 7轰炸【轟炸】[hōng zhà] [轰 炸]Lưu từĐộng từném bom; oanh tạc; lượng từ: 阵 (zhèn)用炸弹等武器进行空中连续袭击。战机对敌方的军事要塞进行了连续三天的猛烈轰炸。zhàn jī duì dí fāng de jūn shì yào sài jìn xíng le lián xù sān tiān de měng liè hōng zhà.Máy bay chiến đấu oanh tạc dữ dội pháo đài quân sự của đối phương suốt ba ngày liên tiếp.Xem thêm (3)Lượng từ阵Chữ trong từ轰hōngnổ炸zháchiênTừ ghép:核轰炸hé hōng zhàném bom hạt nhân轰炸机hōng zhà jīmáy bay ném bom核轰炸机hé hōng zhà jīmáy bay ném bom hạt nhân地毯式轰炸dì tǎn shì hōng zhàném bom trải thảm战略轰炸机zhàn lüè hōng zhà jīmáy bay ném bom chiến lượcTừ cùng chữ:油炸yóu zháHSK 5chiên ngập dầu爆炸bào zhàHSK 6nổ轰动hōng dòngHSK 7gây chấn độngTừ cận nghĩa:炮轰pào hōngném bom