炸
[zhá]
1.chiên; rán ngập dầu
把食物放在滚热的油里弄熟。
他最喜欢吃外酥里嫩的炸鸡翅。
tā zuì xǐ huan chī wài sū lǐ nèn de zhà jī chì.Anh ấy thích ăn nhất món cánh gà chiên ngoài giòn trong mềm.
2.chiên; rán
物体猛烈破裂或比喻情绪爆发。
妈妈把鸡翅放进油锅里炸了五分钟,外皮金黄酥脆。
mā ma bǎ jī chì fàng jìn yóu guō lǐ zhà le wǔ fēn zhōng, wài pí jīn huáng sū cuì.Mẹ cho cánh gà vào chảo dầu chiên năm phút, lớp vỏ ngoài vàng giòn.
3.nổ; làm nổ, đánh bom (đọc zhà)
爆炸或使物体爆炸
敌人炸毁了大桥。
dí rén zhà huǐ le dà qiáo.Kẻ địch đã đánh sập cây cầu.
4.nổi khùng; bùng nổ giận dữ (đọc zhà)
口语中表示突然发怒
他一听这话就炸了。
tā yì tīng zhè huà jiù zhà le.Vừa nghe câu đó, anh ấy liền nổi khùng.
可是,电子竞技产业的商业价值正呈现出爆炸式增长。
kě shì, diàn zǐ jìng jì chǎn yè de shāng yè jià zhí zhèng chéng xiàn chū bào zhà shì zēng zhǎng.Nhưng mà, giá trị thương mại của ngành thể thao điện tử đang cho thấy sự tăng trưởng bùng nổ.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử刚炸出来的薯条口感非常香脆。
gāng zhà chū lái de shǔ tiáo kǒu gǎn fēi cháng xiāng cuì.Khoai tây vừa mới chiên xong có hương vị rất giòn ngon.
炸鸡的外皮非常脆,肉却很嫩。
zhà jī de wài pí fēi cháng cuì, ròu què hěn nèn.Lớp da của gà rán rất giòn, thịt lại rất mềm.