HSK 6炸药【炸藥】[zhà yào] [炸 药]Lưu từDanh từchất nổ受热或撞击能发生爆炸的物质。修建隧道时,工人们使用炸药来炸开坚硬的岩石。xiū jiàn suì dào shí, gōng rén men shǐ yòng zhà yào lái zhà kāi jiān yìng de yán shí.Khi xây dựng đường hầm, công nhân sử dụng chất nổ để phá đá cứng.Xem thêm (3)Chữ trong từ炸zháchiên药yàothuốcTừ ghép:塑胶炸药sù jiāo zhà yàothuốc nổ dẻo黄色炸药huáng sè zhà yàotrinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3高能烈性炸药gāo néng liè xìng zhà yàothuốc nổ mạnhTừ cùng chữ:中药zhōng yàoHSK 5thuốc Đông y医药yī yàoHSK 6chăm sóc y tế và thuốc men炸弹zhà dànHSK 6bom火药huǒ yàoHSK 7thuốc súng安眠药ān mián yàoHSK 7thuốc ngủTừ cận nghĩa:火药huǒ yàoHSK 7thuốc súng药yàoHSK 2thuốc