药
[yào]
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)
治病或特殊用途的药物、化学品
你记得按时吃药。
nǐ jì de àn shí chī yào.Bạn nhớ uống thuốc đúng giờ nhé.
嗯,吃了药,今天已经好多了。
èn, chī le yào, jīn tiān yǐ jīng hǎo duō le.Ừ, uống thuốc rồi, hôm nay đã đỡ hơn nhiều rồi.
Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
吃这种感冒药吧,一天吃三次。
chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.
Trong bài: Khám cảm lạnh