药店【藥店】
[yào diàn] [药 店]
nhà thuốc
出售药品的商店
学校前面有一家药店。
xué xiào qián miàn yǒu yì jiā yào diàn.Phía trước trường học có một hiệu thuốc.
嗯,请帮我去药店买点儿药。
èn, qǐng bāng wǒ qù yào diàn mǎi diǎn r yào.Ừm, xin nhờ cậu đi hiệu thuốc mua giúp tớ chút thuốc.
Trong bài: Mua thuốc đau dạ dày买药要去正规的医院或者药店。
mǎi yào yào qù zhèng guī de yī yuàn huò zhě yào diàn.Mua thuốc phải đến bệnh viện hoặc hiệu thuốc chính quy.
步行十分钟左右就能到,周边配套设施也比较齐全,有超市、药店,日常生活相当便利。
bù xíng shí fēn zhōng zuǒ yòu jiù néng dào, zhōu biān pèi tào shè shī yě bǐ jiào qí quán, yǒu chāo shì, yào diàn, rì cháng shēng huó xiāng dāng biàn lì.Đi bộ khoảng mười phút là đến, các tiện ích xung quanh cũng khá đầy đủ, có siêu thị, hiệu thuốc, sinh hoạt hằng ngày rất thuận tiện.
Trong bài: Thương lượng giá thuê nhà