酒店
[jiǔ diàn] [酒 店]
quán rượu; quán bar; khách sạn
供旅客住宿饮食的场所
我们住在这个酒店。
wǒ men zhù zài zhè ge jiǔ diàn.Chúng tôi ở khách sạn này.
有的,酒店旁边就有一家饭馆。
yǒu de, jiǔ diàn páng biān jiù yǒu yì jiā fàn guǎn.Có ạ, ngay cạnh khách sạn có một quán ăn.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn他们的婚礼在一个大酒店举行。
tā men de hūn lǐ zài yí gè dà jiǔ diàn jǔ xíng.Lễ cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn lớn.
糟糕,西安的酒店我已经订好了。
zāo gāo, xī ān de jiǔ diàn wǒ yǐ jīng dìng hǎo le.Gay rồi, khách sạn ở Tây An tớ đã đặt sẵn rồi.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好