饭店【飯店】
[fàn diàn] [饭 店]
nhà hàng; khách sạn; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
供人吃饭或住宿的地方
饭店在前面。
fàn diàn zài qián miàn.Nhà hàng ở phía trước.
家、个
我想上午上课,下午去饭店做兼职。
wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè这家清真饭店的牛肉面很地道。
zhè jiā qīng zhēn fàn diàn de niú ròu miàn hěn dì dào.Món mì bò của nhà hàng Hồi giáo này rất chuẩn vị.
好办法。你为什么还想去饭店工作?
hǎo bàn fǎ. nǐ wèi shén me hái xiǎng qù fàn diàn gōng zuò?Cách hay đấy. Vì sao em còn muốn làm việc ở nhà hàng?
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè