饭碗【飯碗】
[fàn wǎn] [饭 碗]
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc
盛饭的碗,比喻维持生活的职业。
他想换掉旧的饭碗,寻找新工作。
tā xiǎng huàn diào jiù de fàn wǎn, xún zhǎo xīn gōng zuò.Anh ấy muốn đổi “bát cơm” cũ, tìm công việc mới.
[fàn wǎn] [饭 碗]
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc
盛饭的碗,比喻维持生活的职业。
他想换掉旧的饭碗,寻找新工作。
tā xiǎng huàn diào jiù de fàn wǎn, xún zhǎo xīn gōng zuò.Anh ấy muốn đổi “bát cơm” cũ, tìm công việc mới.