碗
[wǎn]
bát; chén; lượng từ: 只 (zhī), 个 (gè)
用来盛饭菜的餐具
桌子上有一个碗。
zhuō zi shàng yǒu yí gè wǎn.Trên bàn có một cái bát.
lượng từ: một bát (cơm, mì…)
量词,用于按碗计量的食物
我吃了一碗面。
wǒ chī le yì wǎn miàn.Tôi đã ăn một bát mì.
吃过了,我刚才吃了一碗面。
chī guo le, wǒ gāng cái chī le yì wǎn miàn.Ăn rồi, vừa nãy mình ăn một bát mì.
Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ这碗汤太稠了,你再加点水吧。
zhè wǎn tāng tài chóu le, nǐ zài jiā diǎn shuǐ ba.Bát canh này đặc quá, bạn thêm chút nước nữa đi.
要一碗米饭。请在七点送到。
yào yì wǎn mǐ fàn. qǐng zài qī diǎn sòng dào.Cần một bát cơm. Xin hãy giao đồ ăn lúc bảy giờ.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về