洗碗
[xǐ wǎn] [洗 碗]
rửa chén
对,我忘了。你负责洗碗,可以吗?
duì, wǒ wàng le. nǐ fù zé xǐ wǎn, kě yǐ ma?Đúng, tớ quên mất. Cậu phụ trách rửa bát, được không?
Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà用洗碗机洗碗既干净又省事。
yòng xǐ wǎn jī xǐ wǎn jì gān jìng yòu shěng shì.Dùng máy rửa bát vừa sạch vừa đỡ tốn công.
没问题,你负责洗碗,我负责倒垃圾和擦灶台。
méi wèn tí, nǐ fù zé xǐ wǎn, wǒ fù zé dǎo lā jī hé cā zào tái.Không thành vấn đề, bạn phụ trách rửa bát, mình phụ trách đổ rác và lau bếp.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……