洗衣机
[xǐ yī jī] [洗 衣 机]
máy giặt; lượng từ: 台 (tái)
洗涤衣服的机械设备
我买洗衣机。
wǒ mǎi xǐ yī jī.Tôi mua máy giặt.
台
小明,你教我用这个洗衣机吧。
xiǎo míng, nǐ jiào wǒ yòng zhè ge xǐ yī jī ba.Tiểu Minh, cậu dạy mình dùng máy giặt này đi.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…还行。房间里有空调和洗衣机吗?
hái xíng. fáng jiān lǐ yǒu kōng tiáo hé xǐ yī jī ma?Cũng được. Trong phòng có điều hòa và máy giặt không?
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ有啊,空调、洗衣机和冰箱都有。
yǒu a, kōng tiáo, xǐ yī jī hé bīng xiāng dōu yǒu.Có chứ, điều hòa, máy giặt và tủ lạnh đều có.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ