洗澡
[xǐ zǎo] [洗 澡]
tắm; tắm vòi sen
用水清洗身体
我每天晚上洗澡。
wǒ měi tiān wǎn shàng xǐ zǎo.Tôi tắm mỗi tối.
好,我记住了。它需要每天洗澡吗?
hǎo, wǒ jì zhù le. tā xū yào měi tiān xǐ zǎo ma?Vâng, em nhớ rồi. Nó có cần tắm mỗi ngày không?
Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng洗澡前记得先打开热水器。
xǐ zǎo qián jì de xiān dǎ kāi rè shuǐ qì.Trước khi tắm nhớ bật máy nước nóng trước.
我刚准备洗澡,外面的门铃就响了起来。
wǒ gāng zhǔn bèi xǐ zǎo, wài miàn de mén líng jiù xiǎng le qǐ lái.Tôi vừa chuẩn bị tắm thì chuông cửa bên ngoài vang lên.
