沐浴
[mù yù] [沐 浴]
1.tắm; rửa; ngâm mình
洗澡;浸泡在水中冲洗身体。
阳光洒在身上,让人感觉像在沐浴。
yáng guāng sǎ zài shēn shàng, ràng rén gǎn jué xiàng zài mù yù.Ánh nắng chiếu lên người, khiến người ta cảm giác như đang tắm nắng.
2.đắm mình trong, đón nhận (nghĩa bóng)
比喻沉浸在某种环境或接受润泽。
孩子们在母爱的沐浴下健康快乐地成长。
hái zi men zài mǔ ài de mù yù xià jiàn kāng kuài lè dì chéng zhǎng.Lũ trẻ lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ trong sự bao bọc yêu thương của mẹ.
妈妈买了一瓶具有保湿效果的沐浴露。
mā ma mǎi le yì píng jù yǒu bǎo shī xiào guǒ de mù yù lù.Mẹ đã mua một chai sữa tắm có tác dụng dưỡng ẩm.
超市里的这款香氛沐浴露正在打折促销。
chāo shì lǐ de zhè kuǎn xiāng fēn mù yù lù zhèng zài dǎ zhé cù xiāo.Dòng sữa tắm hương nước hoa này ở siêu thị đang giảm giá khuyến mãi.