沉浸
[chén jìn] [沉 浸]
ngâm; thấm đẫm; đắm chìm
全神贯注于某种境界或气氛中
听完王老师的课,大家依然沉浸在热烈的讨论中。
tīng wán wáng lǎo shī de kè, dà jiā yī rán chén jìn zài rè liè de tǎo lùn zhōng.Sau khi nghe xong bài giảng của thầy Vương, mọi người vẫn đắm chìm trong cuộc thảo luận sôi nổi.
对,声音和光影配合,才能让人完全沉浸在作品里。
duì, shēng yīn hé guāng yǐng pèi hé, cái néng ràng rén wán quán chén jìn zài zuò pǐn lǐ.Đúng, âm thanh và ánh sáng phối hợp, mới có thể khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào trong tác phẩm.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了整座城市沉浸在沸腾的节日气氛中。
zhěng zuò chéng shì chén jìn zài fèi téng de jié rì qì fēn zhōng.Cả thành phố chìm đắm trong không khí lễ hội sôi động.
对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。
duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句