XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浸

[jìn]

nhúng; ngâm; thấm

对,声音和光影配合,才能让人完全沉浸在作品里。

duì, shēng yīn hé guāng yǐng pèi hé, cái néng ràng rén wán quán chén jìn zài zuò pǐn lǐ.

Đúng, âm thanh và ánh sáng phối hợp, mới có thể khiến người ta hoàn toàn đắm chìm vào trong tác phẩm.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

煮豆子前最好先在冷水里浸泡。

zhǔ dòu zǐ qián zuì hǎo xiān zài lěng shuǐ lǐ jìn pào.

Trước khi nấu hạt đậu tốt nhất nên ngâm trong nước lạnh.

对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。

duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.

Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句