涮
[shuàn]
nhúng; chần; tráng; súc
用水荡洗或烫熟食物;戏弄欺骗
吃火锅时,大家最喜欢涮新鲜的羊肉片。
chī huǒ guō shí, dà jiā zuì xǐ huan shuàn xīn xiān de yáng ròu piàn.Khi ăn lẩu, mọi người thích nhất là nhúng những lát thịt cừu tươi ngon.
这家饭馆的涮羊肉味道非常好。
zhè jiā fàn guǎn de shuàn yáng ròu wèi dào fēi cháng hǎo.Món thịt cừu nhúng lẩu của nhà hàng này vị rất ngon.