漂
[piāo]
1.nổi; trôi dạt
在液体表面随流移动
一只小船在河面上漂,随着水流缓缓向前移动。
yì zhī xiǎo chuán zài hé miàn shàng piāo, suí zhe shuǐ liú huǎn huǎn xiàng qián yí dòng.Một chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt sông, chầm chậm di chuyển theo dòng nước.
2.tẩy (bằng hóa chất)
用化学药剂去除颜色
这件衣服黄了,需要用漂白水漂一下。
zhè jiàn yī fu huáng le, xū yào yòng piǎo bái shuǐ piāo yí xià.Áo này bị ố vàng rồi, cần dùng nước tẩy để tẩy một chút.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样他用钢笔写信,字迹非常漂亮。
tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.
谢谢你,小美。你家真漂亮!
xiè xiè nǐ, xiǎo měi. nǐ jiā zhēn piào liang!Cảm ơn em, Tiểu Mỹ. Nhà em thật đẹp!
Trong bài: Mời bạn uống nước