吹
[chuī]
1.thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung
使空气流动;用嘴送气或奏乐
外面在吹大风。
wài miàn zài chuī dà fēng.Bên ngoài gió đang thổi mạnh.
2.khoác lác; nói phét
夸大事实,说大话
你别吹了,谁会相信呢?
nǐ bié chuī le, shuí huì xiāng xìn ne?Đừng nói phét nữa, ai mà tin chứ?
3.đổ bể; tan vỡ
事情失败或关系破裂
这笔生意最后还是吹了。
zhè bǐ shēng yì zuì hòu hái shì chuī le.Vụ làm ăn này cuối cùng vẫn đổ bể.
我走在路上,感觉风吹在脸上特别冷。
wǒ zǒu zài lù shang, gǎn jué fēng chuī zài liǎn shàng tè bié lěng.Em đi trên đường, cảm thấy gió thổi vào mặt đặc biệt lạnh.
Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来微风吹过,树梢随之轻轻晃动。
wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.
窗户关不严,风总是吹进来,屋里很凉。
chuāng hù guān bù yán, fēng zǒng shì chuī jìn lái, wū lǐ hěn liáng.Cửa sổ đóng không chặt, gió luôn thổi vào, trong phòng rất lạnh.
Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来