HSK 7吹捧[chuī pěng] [吹 捧]Lưu từĐộng từtâng bốc; bợ đỡ过分夸大赞美或奉承他总是吹捧领导,同事们都看不惯他的行为。tā zǒng shì chuī pěng lǐng dǎo, tóng shì men dōu kàn bú guàn tā de xíng wéi.Anh ta luôn tâng bốc lãnh đạo, đồng nghiệp ai cũng không chịu được thái độ đó.Xem thêm (3)Chữ trong từ吹chuīthổi捧pěngbưngTừ cùng chữ:吹了chuī leHSK 7thất bại吹牛chuī niúHSK 7nói khoácTừ cận nghĩa:讨好tǎo hǎoHSK 9đạt được kết quả như ý捧场pěng chǎngHSK 8ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ巴结bā jieHSK 6nịnh nọt拍pāiHSK 3vỗ捧pěngHSK 8bưng恭维gōng weiHSK 7khen ngợiTừ trái nghĩa:贬低biǎn dīHSK 6hạ thấp