捧场【捧場】
[pěng chǎng] [捧 场]
1.ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc
到场助威支持,或特意赞美夸奖他人。
今天王老师办公益讲座,许多老学员专程赶来捧场。
jīn tiān wáng lǎo shī bàn gōng yì jiǎng zuò, xǔ duō lǎo xué yuán zhuān chéng gǎn lái pěng chǎng.Hôm nay thầy Vương tổ chức toạ đàm cộng đồng, nhiều học viên cũ lặn lội đến ủng hộ.
2.tâng bốc; nịnh bợ (mù quáng)
特指无原则地盲目吹捧、逢迎他人。
媒体盲目捧场让他逐渐迷失了自我。
méi tǐ máng mù pěng chǎng ràng tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.Truyền thông tâng bốc mù quáng khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.
