拆台[chāi tái] [拆 台]Lưu từKhác(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặtChữ trong từ拆chāixé mở台táibụcTừ cùng chữ:电台diàn táiHSK 3máy phát thu舞台wǔ táiHSK 3(nghĩa đen và bóng) sân khấu电视台diàn shì táiHSK 3đài truyền hình窗台chuāng táiHSK 4bệ cửa sổ阳台yáng táiHSK 4ban công拆除chāi chúHSK 5phá dỡ上台shàng táiHSK 6lên nắm quyền (trong chính trị)出台chū táiHSK 6chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...)平台píng táiHSK 6nền tảngXem thêm (3)