阳台【陽台】
[yáng tái] [阳 台]
ban công; hiên nhà
楼房住宅连接室外的平台
我喜欢在阳台上喝咖啡。
wǒ xǐ huan zài yáng tái shàng hē kā fēi.Tôi thích uống cà phê trên ban công.
先拿去阳台,然后晒起来。
xiān ná qù yáng tái, rán hòu shài qǐ lái.Trước tiên mang ra ban công, sau đó phơi lên.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…阳台上摆满了各种各样的花盆。
yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.
三楼有一个很大的阳台。
sān lóu yǒu yí gè hěn dà de yáng tái.Tầng ba có một ban công rất lớn.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…