阳光【陽光】
[yáng guāng] [阳 光]
ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
日光;也指开朗积极或公开透明
今天的阳光真好。
jīn tiān de yáng guāng zhēn hǎo.Hôm nay ánh nắng thật đẹp.
把评审意见和作者答辩放在阳光下,确实更值得尝试。
bǎ píng shěn yì jiàn hé zuò zhě dá biàn fàng zài yáng guāng xià, què shí gèng zhí dé cháng shì.Đặt ý kiến bình duyệt và phản biện của tác giả dưới ánh sáng, thực sự càng đáng để thử nghiệm.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必在阳光下晒太久容易伤害皮肤。
zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.
没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。
méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…