XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

光

[guāng]

ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dào]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi

光线或一点不剩

屋子里一点儿光也没有。

wū zi lǐ yì diǎn r guāng yě méi yǒu.

Trong phòng không có một chút ánh sáng nào.

trần; để trần

身体部位露在外面

小孩子喜欢光着脚在沙滩上跑。

xiǎo hái zi xǐ huan guāng zhe jiǎo zài shā tān shàng pǎo.

Trẻ con thích để chân trần chạy trên bãi biển.

vinh dự; vẻ vang

荣誉; 光彩

你考上大学为全家争了光。

nǐ kǎo shàng dà xué wèi quán jiā zhēng le guāng.

Cậu thi đậu đại học đã làm rạng danh cho cả nhà.

道

是啊,光这些菜就都还没切呢。

shì a, guāng zhè xiē cài jiù dōu hái méi qiè ne.

Đúng vậy, chỉ riêng chỗ rau này thôi cũng đều chưa cắt nữa.

Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng

房间里的光线太弱,看不清楚。

fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.

Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.

其实,光靠减少花销是不够的。

qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.

Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光